Điều hòa Fujiaire 12000BTU 1 chiều inverter FW15V9E

Mã sản phẩm FW15V9E Thương hiệu Fujiaire Tình trạng Còn hàng
8.190.000₫
Thuộc thương hiệu điều hòa đến từ Nhật Bản, FujiAire FW15V9E-2A1N được lắp ráp tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhất. Điều hòa Fujiaire được sản xuất và lắp ráp tại nhà máy Fujiaire Malaysia trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, hiện đại. điều hòa F...

Bảng giá nhân công – vật tư lắp đặt

Hình thức thanh toán

Điện thoại: 0989989564 - 0981989853 - 0901775188 - 0911850942

Đơn giá đã bao gồm VAT, freeship nội thành Hà Nội, chưa bao gồm nhân công & vật tư lắp đặt

Số lượng:

Thuộc thương hiệu điều hòa đến từ Nhật Bản, FujiAire FW15V9E-2A1N được lắp ráp tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhất. Điều hòa Fujiaire được sản xuất và lắp ráp tại nhà máy Fujiaire Malaysia trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, hiện đại. điều hòa FujiAire FW15V9E được áp dụng dịch vụ bảo hành vàng: Bảo hành 36 tháng và 1 đổi mới trong năm đầu tiên.

Với công suất lạnh 12000 BTU (1.5HP), tối ưu trong diện tích <20m2, điều hòa FujiAire FW15V9E-2A1N rất phù hợp lắp đặt trong không gian như phòng ngủ, phòng khách nhỏ, phòng làm việc.

Điều hòa treo tường FujiAire FW15V9E-2A1N sử dụng gas R410A, là môi chất làm lạnh ra đời sau Gas R22 với cấu tạo phức tạp hơn. Điều hòa FujiAire FW15V9E-2A1N sử dụng gas R410A mang đến cho bạn cảm giác mát lạnh êm ái, dễ chịu, hiệu suất tiết kiệm năng lượng cao hơn so với những chiếc máy điều hòa không khí sử dụng gas R22 đồng thời tối ưu hơn so với R22 với khả năng làm suy giảm tầng Ozone bằng 0.

Thông số kỹ thuật điều hòa FujiAire Inverter FW15V9E-2A1N 12000BTU

Sản phẩm Đơn vị trong nhà FW15V9E-2A1V
Đơn vị ngoài nhà FL15V9E-2A1B
Công suất lạnh Btu/hr 11,600(1,700-12,300)
KW 3.4(0.5-3.6)
Nguồn điện   V/Ph/Hz 220-240/1/5
Làm lạnh Công suất tiêu thụ định mức W 1420
Dòng điện tiêu thụ định mức A 6.2
Công suất định mức E.E.R (Làm lạnh) Btu/hr.W 8.17
Hệ thống điều khiển Ga sử dụng Type R410A
Type
Tốc độ quạt Type Turbo/Hi/Me/Lo/Auto
Máy nén Type Rotary
Kích thước dàn ống lạnh Ống ga mm(inch) 9.52(3/8″)
  Ống lỏng mm(inch) 6.35(1/4″)
Lưu lượng không khí   CFM 371
  CMH 630
Mức độ ồn Trong nhà db(A)+-3 42
Ngoài nhà db(A)+-3 50
Kích thước máy Trong nhà mm+-5 837*296*205
(W*H*D) Ngoài nhà mm+-5 710*500*240
Kích thước bao bì Trong nhà mm+-5 890*360*270
(W*H*D) Ngoài nhà mm+-5 780*570*345
Khối lượng tịnh Trong nhà kg+-0.5 9
Ngoài nhà kg+-0.5 21
Khối lượng bao bì Trong nhà kg+-0.5 11.5
Ngoài nhà kg+-0.5 24
Đây là tab tuỳ chỉnh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: